Grid Coupling 1180T20 – Khớp Nối Lò Xo 1180T20

Grid Coupling 1180T20
THÔNG TIN CƠ BẢN

1. SƠ LƯỢC VỀ GRID COUPLING 1080T20

Grid Coupling 1080T20 (hoặc Khớp nối lò xo 1080T20) là một thiết bị cơ khí phổ biến dùng để kết nối trục của các máy móc trong hệ thống truyền động.

Để đảm bảo hoạt động hiệu quả, việc lựa chọn một khớp nối lò xo chính hãng là rất quan trọng. Điều này giúp bảo vệ trục của các thiết bị cơ khí, như động cơ, tránh khỏi việc hỏng trục.

Kiên Dũng tự hào là đối tác chính thức của Korean Coupling (KCP) – một thương hiệu uy tín khớp nối Hàn Quốc tại Việt Nam.

2. VÌ SAO CHỌN KHỚP NỐI LÒ XO 1080T20 TẠI KIDUCO?

Lý do mua Khớp nối Lò xo 1080T20

  • Vỏ ngoài (cover) được làm bằng thép, bảo vệ lò xo và cùi trong quá trình truyền động, đảm bảo sản phẩm hoạt động trong thời gian dài mà không bị hỏi
  • Lò xo (grid) làm bằng thép, được thiết kế phù hợp để được lắp dễ dàng vào phần đầu cùi, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí
  • Phù hợp với những ứng dụng truyền động yêu cầu tốc độ cao và tải lớn.

Lý do chọn KIDUCO?

  • Giá cạnh tranh: Với tư cách là đại lý cấp 1, chúng tôi mang đến khớp nối lò xo chính hãng với giá cả cạnh tranh, tiết kiệm đáng kể hơn so với các lựa chọn khác trên thị trường.
  • Kỹ sư giỏi: Chúng tôi không chỉ đơn thuần là nhà cung cấp sản phẩm, mà còn là đối tác tư vấn giải pháp cho các thách thức mà bạn đang đối mặt trong nhà máy của mình. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn tận tâm và chuyên nghiệp.
  • Giấy tờ đầy đủ: Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ cần thiết, bao gồm Chứng nhận Chất lượng (Certificate of Quality), Chứng nhận Xuất xứ (Certificate of Origin), và các tài liệu khác để đảm bảo tính chính xác và tuân thủ quy định.
BẢN VẼ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Qúy vị xem qua bản vẽ và thông số kỹ thuật của khớp nối lò xo 1080T20 cũng như các mã khác dưới đây:

khớp nối lò xo T20

Qúy vị xem các thông số kỹ thuật quan trọng của khớp nối lò xo tại bảng sau:

Size Torque Rating (Nm) Allow Speed RMP Max Bore (mm) Min Bore (mm) Coupling Weight (kg) Lube Weight (kg) Dimensions (mm) Size
A B C D F M GAP
1020T20 52 6000 28 13 1.94 0.0272 112.3 98.2 47.6 39.7 64.3 47.8 3 1020
1030T20 149 6000 35 13 2.58 0.0408 121.8 98.2 47.6 49.2 73.8 47.8 3 1030
1040T20 249 6000 43 13 3.35 0.0544 129.8 104.6 50.8 57.2 81.8 50.8 3 1040
1050T20 435 6000 50 13 5.32 0.0680 148.8 123.6 60.3 66.7 97.6 60.5 3 1050
1060T20 684 6000 56 20 7.01 0.0862 163.1 130.0 63.5 76.2 111.1 63.5 3 1060
1070T20 994 5500 67 20 10.2 0.113 174.2 155.4 76.2 87.3 122.3 66.5 3 1070
1080T20 2050 4750 80 27 17.60 0.172 201.2 180.8 88.9 104.8 149.2 88.9 3 1080
1090T20 3730 4000 95 27 25.40 0.254 232.9 199.8 98.4 123.8 168.3 95.2 3 1090
1100T20 6280 3600 110 42 42.00 0.426 267.9 246.2 120.6 142.1 198.0 120.7 5 1100
1110T20 9320 2250 120 42 54.30 0.508 270.0 259.0 127.0 160.3 216.3 124.0 5 1110
1120T20 13700 2700 140 61 81.80 0.735 320.2 304.4 149.2 179.4 245.5 142.7 6 1120
1130T20 19900 2400 170 67 122.00 0.907 379.0 329.8 161.9 217.5 283.8 146.0 6 1130
1140T20 28600 2200 200 67 180.00 1.130 417.1 374.4 184.2 254.0 321.9 155.4 6 1140
1150T20 39800 2000 215 108 230.00 1.9500 476.2 371.8 182.9 269.2 374.4 203.2 6 1150
1160T20 55900 1750 240 121 321.00 2.8100 533.4 402.2 198.1 304.8 423.9 215.9 6 1160
1170T20 74600 1600 280 134 448.00 3.4900 584.2 437.8 215.9 355.6 474.7 226.1 6 1170
1180T20 103000 1400 300 153 591.00 3.7600 630.0 483.6 238.8 393.7 546.0 6 1180
1190T20 137000 1300 335 153 761.00 4.4000 685.0 524.2 259.1 436.9 589.0 6 1190
1200T20 186000 1100 360 178 1021.00 5.6200 737.0 564.8 279.4 497.8 652.0 6 1200
TÀI LIỆU CHUYÊN NGÀNH

Qúy khách đọc thêm về hướng dẫn lắp cũng như vấn đề độ lệch trục cho phép của khớp nối lò xo 1080T20 tại tài liệu dưới đây:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *