THÔNG TIN CƠ BẢN
1. SƠ LƯỢC VỀ GRID COUPLING 1040T20
Grid Coupling 1040T20 (hay Khớp nối lò xo 1040T20) là một thiết bị cơ khí được dùng nhiều trong các ứng dụng truyền động phổ biến.
Việc chọn khớp nối lò xo chính hãng là điều vô cùng quan trọng vì điều này giúp bảo vệ trục của các thiết bị cơ khí khỏi bị gãy hay khiến máy quá nóng. Kiên Dũng tự hào là đại lý bán hàng KCP chính hãng tại Việt Nam. Thêm vào đó, chúng tôi còn cung cấp những giải pháp thông qua các kỹ sư cơ khí giàu kinh nghiệm.

2. VÌ SAO CHỌN KHỚP NỐI LÒ XO 1040T20 TẠI KIDUCO?
Lý do mua Khớp nối Lò xo 1040T20
- Tin cậy được đảm bảo thông qua việc sử dụng vỏ bên ngoài làm bằng thép, đảm bảo tính chắc chắn và độ bền
- Việc lắp ráp dễ dàng mang lại sự tiết kiệm thời gian và công sức.
- Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tốc độ vận hành cao được tích hợp.
Lý do chọn KIDUCO?
- Giá cạnh tranh: Là đại lý cấp 1, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm với chất lượng vượt trội và giá rẻ hơn.
- Kỹ sư giỏi: chúng tôi có đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, không chỉ tư vấn sản phẩm mà còn cả giải pháp.
- Đầy đủ giấy tờ: chúng tôi cung cấp đầy đủ các chứng từ cần thiết cho quý vị (CO, CQ,…)
BẢN VẼ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Qúy vị xem qua bản vẽ và thông số kỹ thuật của khớp nối lò xo 1040T20 cũng như các mã khác ở dưới đây:

Qúy vị xem các thông số kỹ thuật quan trọng của khớp nối lò xo tại bảng sau:
| Size | Torque Rating (Nm) | Allow Speed RMP | Max Bore (mm) | Min Bore (mm) | Coupling Weight (kg) | Lube Weight (kg) | Dimensions (mm) | Size | ||||||
| A | B | C | D | F | M | GAP | ||||||||
| 1020T20 | 52 | 6000 | 28 | 13 | 1.94 | 0.0272 | 112.3 | 98.2 | 47.6 | 39.7 | 64.3 | 47.8 | 3 | 1020 |
| 1030T20 | 149 | 6000 | 35 | 13 | 2.58 | 0.0408 | 121.8 | 98.2 | 47.6 | 49.2 | 73.8 | 47.8 | 3 | 1030 |
| 1040T20 | 249 | 6000 | 43 | 13 | 3.35 | 0.0544 | 129.8 | 104.6 | 50.8 | 57.2 | 81.8 | 50.8 | 3 | 1040 |
| 1050T20 | 435 | 6000 | 50 | 13 | 5.32 | 0.0680 | 148.8 | 123.6 | 60.3 | 66.7 | 97.6 | 60.5 | 3 | 1050 |
| 1060T20 | 684 | 6000 | 56 | 20 | 7.01 | 0.0862 | 163.1 | 130.0 | 63.5 | 76.2 | 111.1 | 63.5 | 3 | 1060 |
| 1070T20 | 994 | 5500 | 67 | 20 | 10.2 | 0.113 | 174.2 | 155.4 | 76.2 | 87.3 | 122.3 | 66.5 | 3 | 1070 |
| 1080T20 | 2050 | 4750 | 80 | 27 | 17.60 | 0.172 | 201.2 | 180.8 | 88.9 | 104.8 | 149.2 | 88.9 | 3 | 1080 |
| 1090T20 | 3730 | 4000 | 95 | 27 | 25.40 | 0.254 | 232.9 | 199.8 | 98.4 | 123.8 | 168.3 | 95.2 | 3 | 1090 |
| 1100T20 | 6280 | 3600 | 110 | 42 | 42.00 | 0.426 | 267.9 | 246.2 | 120.6 | 142.1 | 198.0 | 120.7 | 5 | 1100 |
| 1110T20 | 9320 | 2250 | 120 | 42 | 54.30 | 0.508 | 270.0 | 259.0 | 127.0 | 160.3 | 216.3 | 124.0 | 5 | 1110 |
| 1120T20 | 13700 | 2700 | 140 | 61 | 81.80 | 0.735 | 320.2 | 304.4 | 149.2 | 179.4 | 245.5 | 142.7 | 6 | 1120 |
| 1130T20 | 19900 | 2400 | 170 | 67 | 122.00 | 0.907 | 379.0 | 329.8 | 161.9 | 217.5 | 283.8 | 146.0 | 6 | 1130 |
| 1140T20 | 28600 | 2200 | 200 | 67 | 180.00 | 1.130 | 417.1 | 374.4 | 184.2 | 254.0 | 321.9 | 155.4 | 6 | 1140 |
| 1150T20 | 39800 | 2000 | 215 | 108 | 230.00 | 1.9500 | 476.2 | 371.8 | 182.9 | 269.2 | 374.4 | 203.2 | 6 | 1150 |
| 1160T20 | 55900 | 1750 | 240 | 121 | 321.00 | 2.8100 | 533.4 | 402.2 | 198.1 | 304.8 | 423.9 | 215.9 | 6 | 1160 |
| 1170T20 | 74600 | 1600 | 280 | 134 | 448.00 | 3.4900 | 584.2 | 437.8 | 215.9 | 355.6 | 474.7 | 226.1 | 6 | 1170 |
| 1180T20 | 103000 | 1400 | 300 | 153 | 591.00 | 3.7600 | 630.0 | 483.6 | 238.8 | 393.7 | 546.0 | – | 6 | 1180 |
| 1190T20 | 137000 | 1300 | 335 | 153 | 761.00 | 4.4000 | 685.0 | 524.2 | 259.1 | 436.9 | 589.0 | – | 6 | 1190 |
| 1200T20 | 186000 | 1100 | 360 | 178 | 1021.00 | 5.6200 | 737.0 | 564.8 | 279.4 | 497.8 | 652.0 | – | 6 | 1200 |
TÀI LIỆU CHUYÊN NGÀNH
Để hiểu rõ hơn về cách lắp và độ lệch trục cho phép của khớp nối lò xo 1040T20, quý vị vui lòng tham khảo các tài liệu sau:

